Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 1 năm 2028
Tháng 1/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
6 ngày hợp xuất hành tháng 1/2028
Chủ nhật, 02/01/2028
Phù hợp6 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Bính Tuất · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Tinh
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Thìn
Thứ tư, 05/01/2028
Phù hợp9 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Sửu · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Trừ · sao Chẩn
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Mùi
Thứ năm, 06/01/2028
Phù hợp10 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Canh Dần · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Trừ · sao Giác
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thân
Thứ sáu, 07/01/2028
Phù hợp · đẹp nhất11 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Tân Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Mãn · sao Cang
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Dậu
Thứ tư, 26/01/2028
Phù hợp1 tháng Giêng năm Mậu Thân · ngày Canh Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thu · sao Sâm
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thìn
Thứ hai, 31/01/2028
Phù hợp6 tháng Giêng năm Mậu Thân · ngày Ất Mão · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Mãn · sao Trương
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Dậu
Ngày nên tránh xuất hành tháng 1/2028
- T7 01/01Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Ngày hắc đạo.
- T7 08/01Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 09/01Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
- T2 10/01Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
- T3 11/01Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo.
- CN 16/01Trực Bế kỵ khởi sự. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 17/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo.
- T3 18/01Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Tam nương.
- T5 20/01Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T6 21/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
- T7 22/01Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp. Ngày hắc đạo.
- CN 23/01Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T5 27/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày hắc đạo.
- T6 28/01Tam nương Trực Bế kỵ khởi sự. Ngày Tam nương.
- CN 30/01Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Nguyệt kỵ.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật