Thứ hai
Ngày 31/01/2028
6 tháng Giêng năm Mậu Thân · ngày Ất Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 6 tháng Giêng năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Ất Mão · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
- Trực
- Mãn
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Trương (tốt)
- Tiết khí
- Đại hàn
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Tân Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cúng tếCầu phúcCầu tựGặp gỡ họ hàng, bạn bèGiải trừXuất hànhNhập họcThu tiền, nạp tàiKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcHọc nghềSe tơ, dệt vảiKê giườngMở khoXuất hàng, xuất tiềnMua gia súcAn tángMở huyệt, cải tángSửa mộNhập liệm
Không nên làm
Nhập trạchKhai quangĐộng thổ
Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.