Thứ bảy
Ngày 01/01/2028
5 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Ất Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 5 tháng Chạp năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Ất Dậu · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Liễu (xấu)
- Tiết khí
- Đông chí
- Tuổi xung
- Mão · kỵ nhất Tân Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếTắm gộiLàm bếpThu tiền, nạp tàiSăn bắtSăn bắnKê giườngDọn dẹp nhà cửa
Không nên làm
Khai trươngLập đàn cúngPhá thổAn táng
Cát thần: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ. Hung thần: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.