Chủ nhật
Ngày 02/01/2028
6 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Bính Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 6 tháng Chạp năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Bính Tuất · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Khai
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tinh (xấu)
- Tiết khí
- Đông chí
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Nhâm Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cầu phúcLập đàn cúngĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcGiải trừDựng giàn giáoĐục lỗ cộtSửa chữa, xây dựngĐộng thổKhởi móngGác đòn dôngTrở về chốn cũLợp nhàLợp nócĐào giếngBỏ tangThành phụcPhá thổTrồng trọt
Không nên làm
Chuyển nhàKhai trươngNhập trạchAn táng
Cát thần: Nguyệt Không, Thời Dương, Sinh Khí. Hung thần: Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.