Thứ hai
Ngày 03/01/2028
7 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Đinh Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 7 tháng Chạp năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Đinh Hợi · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Trương (tốt)
- Tiết khí
- Đông chí
- Tuổi xung
- Tỵ · kỵ nhất Quý Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếTắm gộiLễ trưởng thànhMay màn cướiCắt maySửa chữa, xây dựngĐộng thổTháo dỡChuyển nhàNhập trạchLắp cửaMở khoĐắp đêLàm nhà vệ sinhTrồng trọtMua gia súcVá tườngLấp hang, bít lỗ
Không nên làm
Cưới hỏiCầu phúcKhai quangĐào giếngAn tángĐưa tang
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Vương Nhật. Hung thần: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.