Thứ ba
Ngày 04/01/2028
8 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Mậu Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 8 tháng Chạp năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Mậu Tý · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Kiến
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Dực (xấu)
- Tiết khí
- Đông chí
- Tuổi xung
- Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
May màn cướiCắt mayLuyện gia súcNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Nhập trạchĐộng thổPhá thổCưới hỏiLàm bếpĐóng thuyền
Cát thần: Quan Nhật, Kính An, Kim Quỹ. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Hao, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tiểu Hội. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.