Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 05/01/2028

9 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
9 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Chu Tước (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chẩn (tốt)
Tiết khí
Đông chí
Tuổi xung
Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCưới hỏiCúng tếCầu phúcLập bàn thờXuất hỏaXuất hànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèSe tơ, dệt vảiĐi khám bệnhChữa bệnhGiải trừTháo dỡKhởi móngSửa chữa, xây dựngĐộng thổĐặt chân cộtDọn dẹp nhà cửaTrồng trọtChăn nuôiLàm chuồng gia súc

Không nên làm

Lập đàn cúngLàm xàĐào giếngĐưa tangAn táng

Cát thần: Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Bảo Quang. Hung thần: Tứ Ly, Tam Tang. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.