Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 06/01/2028

10 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Canh Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Canh Dần · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Giác (tốt)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Giáp Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Tắm gộiTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiKhởi móngĐộng thổĐặt chân cộtTháo nướcAn tángPhá thổMở huyệt, cải tángSửa mộLập biaDi quan

Không nên làm

Nhập trạchLắp cửaCúng tếTạ thổ

Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ. Hung thần: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.