Thứ sáu
Ngày 07/01/2028
11 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Tân Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 11 tháng Chạp năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Tân Mão · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Mãn
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Cang (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Ất Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiXuất hànhCắt tócKê giườngMở huyệt, cải tángAn tángSửa mộKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiĐào aoChăn nuôi
Không nên làm
Đào giếngCầu phúcTạ thổĐộng thổNhập trạchGác đòn dôngSửa chữa, xây dựngLàm bếp
Cát thần: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.