Thứ bảy
Ngày 08/01/2028
12 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 12 tháng Chạp năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Nhâm Thìn · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Bình
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Đê (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Bính Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Giải trừSửa đườngNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Chuyển nhàNhập trạchĐào giếngXây đền miếuTrồng trọtChâm cứuChữa bệnhĐào ao
Cát thần: Thiên Mã. Hung thần: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.