Chủ nhật
Ngày 09/01/2028
13 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Quý Tỵ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 13 tháng Chạp năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Quý Tỵ · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Phòng (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Hợi · kỵ nhất Đinh Hợi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếKhai quangChặt câyXuất hỏaTháo dỡNhập trạchChuyển nhàSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngKê giườngMua gia súc
Không nên làm
Khai trươngĐưa tangTrồng trọtXuất hànhXuất hàng, xuất tiềnAn tángMua sắm tài sảnKiện tụngChữa bệnh
Cát thần: Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.