Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 10/01/2028

14 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Giáp Ngọ

Thông tin ngày

Âm lịch
14 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Trực
Chấp
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tâm (xấu)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Tý · kỵ nhất Canh Tý
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcNhập trạchChuyển nhàKê giườngCúng tếCầu phúcKhai quangXuất hànhGiải trừXuất hỏaTháo dỡĐộng thổMua gia súcTạ thổAn tángPhá thổ

Không nên làm

Chặt câyKhai trươngGiao dịchGác đòn dôngLàm bếpLắp cửaLợp nhà

Cát thần: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Kính An, Giải Thần, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.