Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 11/01/2028

15 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Ất Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
15 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Mùi · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Trực
Phá
Thần trực nhật
Nguyên Vũ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Vĩ (tốt)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếPhá dỡ nhàPhá tườngGiải trừNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Khai trươngĐộng thổPhá thổ

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Phổ Hộ. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.