Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 31/12/2027

4 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Giáp Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
4 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Giáp Thân · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Trực
Thành
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Quỷ (xấu)
Tiết khí
Đông chí
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Canh Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcChuyển nhàNhập trạchXuất hànhLắp đặt máy mócGặp gỡ họ hàng, bạn bèCúng tếCầu phúcLập đàn cúngKhai quangLập bàn thờXuất hỏaGiải trừĐi khám bệnhChâm cứuChữa bệnhLợp nhàKhởi móngSửa chữa, xây dựngLắp cửaĐóng thuyềnMua gia súcChăn nuôiDi quanNhập liệmMở huyệt, cải tángTạ thổSửa mộLập bia

Không nên làm

Cưới hỏiĐộng thổKê giườngXây cầuĐào giếng

Cát thần: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ. Hung thần: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.