Thứ năm
Ngày 30/12/2027
3 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Quý Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 3 tháng Chạp năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Quý Mùi · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tỉnh (tốt)
- Tiết khí
- Đông chí
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Đinh Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Lễ trưởng thànhThu tiền, nạp tàiĐào giếngĐào aoXuất hỏaKê giườngGiao dịchKý kết khế ướcSăn bắnĐan lướiCắt tócTháo nước
Không nên làm
Lắp cửaĐộng thổPhá thổĐưa tangAn tángThành phục
Cát thần: Thiên Ân, Yếu An. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Phục Nhật, Xúc Thủy Long, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.