Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 2 năm 2028

Tháng 2/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

6 ngày hợp xuất hành tháng 2/2028

Thứ tư, 09/02/2028

Rất phù hợp · đẹp nhất

15 tháng Giêng năm Mậu Thân · ngày Giáp Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Cơ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Sửu (01:00–02:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Canh Ngọ
Chi tiết ngày 09/02

Thứ tư, 16/02/2028

Phù hợp

22 tháng Giêng năm Mậu Thân · ngày Tân Mùi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Chấp · sao Bích

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
  • − Ngày Tam nương.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Ất Sửu
Chi tiết ngày 16/02

Thứ bảy, 19/02/2028

Phù hợp

25 tháng Giêng năm Mậu Thân · ngày Giáp Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thành · sao Vị

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Canh Thìn
Chi tiết ngày 19/02

Thứ hai, 21/02/2028

Rất phù hợp

27 tháng Giêng năm Mậu Thân · ngày Bính Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Tất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày Tam nương.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Ngọ
Chi tiết ngày 21/02

Thứ năm, 24/02/2028

Phù hợp

30 tháng Giêng năm Mậu Thân · ngày Kỷ Mão · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Trừ · sao Tỉnh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Dậu
Chi tiết ngày 24/02

Thứ hai, 28/02/2028

Phù hợp

4 tháng Hai năm Mậu Thân · ngày Quý Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Chấp · sao Trương

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Sửu
Chi tiết ngày 28/02

Ngày nên tránh xuất hành tháng 2/2028

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày