Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 3 năm 2028

Tháng 3/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

7 ngày hợp xuất hành tháng 3/2028

Thứ bảy, 04/03/2028

Rất phù hợp

9 tháng Hai năm Mậu Thân · ngày Mậu Tý · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Đê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Ngọ
Chi tiết ngày 04/03

Thứ ba, 07/03/2028

Rất phù hợp · đẹp nhất

12 tháng Hai năm Mậu Thân · ngày Tân Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Kiến · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Ất Dậu
Chi tiết ngày 07/03

Thứ bảy, 11/03/2028

Phù hợp

16 tháng Hai năm Mậu Thân · ngày Ất Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Định · sao Nữ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Tân Sửu
Chi tiết ngày 11/03

Thứ sáu, 17/03/2028

Phù hợp

22 tháng Hai năm Mậu Thân · ngày Tân Sửu · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Khai · sao Lâu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Ất Mùi
Chi tiết ngày 17/03

Chủ nhật, 19/03/2028

Rất phù hợp

24 tháng Hai năm Mậu Thân · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Kiến · sao Mão

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 19/03

Thứ hai, 27/03/2028

Rất phù hợp

2 tháng Ba năm Mậu Thân · ngày Tân Hợi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Thành · sao Trương

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Ất Tỵ
Chi tiết ngày 27/03

Thứ tư, 29/03/2028

Rất phù hợp

4 tháng Ba năm Mậu Thân · ngày Quý Sửu · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Khai · sao Chẩn

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Mùi
Chi tiết ngày 29/03

Ngày nên tránh xuất hành tháng 3/2028

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày