Thứ tư
Ngày 16/02/2028
22 tháng Giêng năm Mậu Thân · ngày Tân Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 22 tháng Giêng năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Tân Mùi · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Bích (tốt)
- Tiết khí
- Lập xuân
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Ất Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiCúng tếCầu phúcXuất hànhSửa chữa, xây dựngĐộng thổChuyển nhàNhập trạchAn tángPhá thổ
Không nên làm
Khai trươngLập đàn cúng
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Kính An, Ngọc Đường, Phổ Hộ, Giải Thần. Hung thần: Tiểu Hao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.