Thứ năm
Ngày 17/02/2028
23 tháng Giêng năm Mậu Thân · ngày Nhâm Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 23 tháng Giêng năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Nhâm Thân · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
- Trực
- Phá
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Khuê (xấu)
- Tiết khí
- Lập xuân
- Tuổi xung
- Dần · kỵ nhất Bính Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếTắm gộiGiải trừCắt tócDọn dẹp nhà cửaPhá dỡ nhàPhá tườngNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Cưới hỏiAn táng
Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Ngũ Ly, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.