Thứ bảy
Ngày 26/02/2028
2 tháng Hai năm Mậu Thân · ngày Tân Tỵ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 2 tháng Hai năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Tân Tỵ · tháng Ất Mão · năm Mậu Thân
- Trực
- Bình
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Liễu (xấu)
- Tiết khí
- Vũ thủy
- Tuổi xung
- Hợi · kỵ nhất Ất Hợi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếSửa đườngNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Cưới hỏiCầu phúcĐào giếngAn táng
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tướng Nhật, Bảo Quang. Hung thần: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.