Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 12 năm 2027
Tháng 12/2027, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
7 ngày hợp xuất hành tháng 12/2027
Thứ tư, 01/12/2027
Phù hợp4 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Giáp Dần · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Bình · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Thân
Thứ tư, 08/12/2027
Phù hợp11 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Tân Dậu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thu · sao Chẩn
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Mão
Chủ nhật, 12/12/2027
Rất phù hợp15 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Ất Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Trừ · sao Phòng
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Mùi
Chủ nhật, 19/12/2027
Phù hợp22 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thành · sao Hư
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Ngày Tam nương.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Dần
Thứ năm, 23/12/2027
Phù hợp26 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Bính Tý · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Kiến · sao Khuê
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Ngọ
Thứ sáu, 24/12/2027
Phù hợp27 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Đinh Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Trừ · sao Lâu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày Tam nương.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Mùi
Thứ sáu, 31/12/2027
Rất phù hợp · đẹp nhất4 tháng Chạp năm Đinh Mùi · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thành · sao Quỷ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Dần
Ngày nên tránh xuất hành tháng 12/2027
- T6 03/12Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 04/12Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T3 07/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T5 09/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày hắc đạo.
- T6 10/12Tam nương Trực Bế kỵ khởi sự. Ngày Tam nương.
- T5 16/12Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp. Ngày hắc đạo.
- T6 17/12Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 20/12Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 21/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày hắc đạo.
- T3 28/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 29/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T5 30/12Tam nương Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày Tam nương.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật