Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 12/12/2027

15 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Ất Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
15 tháng Một năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Sửu · tháng Nhâm Tý · năm Đinh Mùi
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Phòng (tốt)
Tiết khí
Đại tuyết
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Tân Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcLàm xe, nông cụCúng tếCầu phúcXây đền miếuLập bàn thờXuất hỏaXuất hànhVề thăm cha mẹNhập họcNhập trạchGiao dịchKý kết khế ướcĐi khám bệnhChữa bệnhSửa chữa, xây dựngĐộng thổDựng cộtGác đòn dôngLợp nhàKhởi móngLắp cửa

Không nên làm

Lập đàn cúngChặt câyLàm xàAn tángĐưa tang

Cát thần: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Phổ Hộ, Bảo Quang. Hung thần: Tam Tang, Quỷ Khốc. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.