Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 13/12/2027

16 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Bính Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
16 tháng Một năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Bính Dần · tháng Nhâm Tý · năm Đinh Mùi
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Bạch Hổ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tâm (xấu)
Tiết khí
Đại tuyết
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Nhâm Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcXuất hànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèLắp đặt máy mócDựng cộtGác đòn dôngSửa đườngChặt câyTháo dỡLợp nhàKhởi móngKê giườngLắp cửaGiải trừAn tángMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phụcSửa mộLập biaDi quanNhập liệm

Không nên làm

Cưới hỏiĐộng thổPhá thổCầu phúcXuất hỏaNhập trạch

Cát thần: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu, Phúc Đức, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.