Thứ sáu
Ngày 03/12/2027
6 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Bính Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 6 tháng Một năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Bính Thìn · tháng Nhâm Tý · năm Đinh Mùi
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Quỷ (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Nhâm Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cúng tếCầu phúcTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangChuyển nhàKê giườngChặt câyLàm xàSăn bắtSăn bắnĐan lướiĐi khám bệnhChữa bệnhGiải trừAn tángBỏ tangThành phụcDi quanNhập liệmLập biaTạ thổ
Không nên làm
Khai trươngXây đền miếuĐộng thổPhá thổ
Cát thần: Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh. Hung thần: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.