Thứ năm
Ngày 02/12/2027
5 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Ất Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 5 tháng Một năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Ất Mão · tháng Nhâm Tý · năm Đinh Mùi
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tỉnh (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Tân Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Đính ướcĂn hỏi (nạp thái)Thu tiền, nạp tàiKhai trươngKý kết khế ướcCúng tếCầu phúcChuyển nhàNhập trạchXuất hànhLợp nhàKhởi móngSửa chữa, xây dựngĐộng thổDựng cộtGác đòn dôngLắp cửaLập bàn thờXuất hỏaLuyện gia súcGặp gỡ họ hàng, bạn bèPhá thổ
Không nên làm
Cưới hỏiAn tángĐào giếngMua sắm tài sảnĐóng thuyền
Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tử Khí, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.