Chủ nhật
Ngày 19/12/2027
22 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 22 tháng Một năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Nhâm Thân · tháng Nhâm Tý · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Hư (xấu)
- Tiết khí
- Đại tuyết
- Tuổi xung
- Dần · kỵ nhất Bính Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhGiải trừNhập trạchChuyển nhàMua gia súcNhập liệmPhá thổSửa mộLập bia
Không nên làm
Chặt câyLàm xàĐộng thổKê giườngTrồng trọtXây cầu
Cát thần: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ. Hung thần: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.