Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày động thổ đẹp tháng 6 năm 2027

Tháng 6/2027, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

10 ngày hợp động thổ tháng 6/2027

Thứ năm, 03/06/2027

Rất phù hợp · đẹp nhất

29 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Quý Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Thành · sao Đẩu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
Giờ tốt:
Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Mùi
Chi tiết ngày 03/06

Thứ bảy, 05/06/2027

Rất phù hợp

1 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Ất Mão · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Khai · sao Nữ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Tân Dậu
Chi tiết ngày 05/06

Thứ bảy, 12/06/2027

Phù hợp

8 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Tuất · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Định · sao Vị

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Bính Thìn
Chi tiết ngày 12/06

Thứ ba, 15/06/2027

Phù hợp

11 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Ất Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Nguy · sao Chủy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Tân Mùi
Chi tiết ngày 15/06

Thứ tư, 16/06/2027

Rất phù hợp

12 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Bính Dần · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Thành · sao Sâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mùi (13:00–14:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Thân
Chi tiết ngày 16/06

Thứ hai, 21/06/2027

Phù hợp

17 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Tân Mùi · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Trừ · sao Trương

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
Ất Sửu
Chi tiết ngày 21/06

Thứ năm, 24/06/2027

Phù hợp

20 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Giáp Tuất · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Định · sao Giác

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Hợi (21:00–22:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Canh Thìn
Chi tiết ngày 24/06

Thứ sáu, 25/06/2027

Phù hợp

21 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Ất Hợi · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Chấp · sao Cang

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Tân Tỵ
Chi tiết ngày 25/06

Thứ hai, 28/06/2027

Phù hợp

24 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Mậu Dần · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Thành · sao Tâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Thìn (07:00–08:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Thân
Chi tiết ngày 28/06

Thứ tư, 30/06/2027

Phù hợp

26 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Canh Thìn · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Khai · sao Cơ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Tuất
Chi tiết ngày 30/06

Ngày nên tránh động thổ tháng 6/2027

Ngày động thổ được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày