Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 22/06/2027

18 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
18 tháng Năm năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Thân · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Thanh Long (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Dực (xấu)
Tiết khí
Hạ chí
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Bính Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Lắp đặt máy mócCúng tếCầu phúcCầu tựTắm gộiGiải trừĂn hỏi (nạp thái)Khai trươngSửa chữa, xây dựngDựng cộtGác đòn dôngĐục lỗ cộtLắp cối xay, cối giãTrở về chốn cũVá tườngLấp hang, bít lỗTháo dỡTháo nướcXuất hỏaDọn dẹp nhà cửaXây sinh phầnĐóng thọ mộcAn tángTạ thổMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phục

Không nên làm

Cưới hỏiKê giườngLàm bếpĐộng thổPhá thổĐóng thuyền

Cát thần: Nguyệt Không, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ. Hung thần: Ngũ Hư, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.