Thứ bảy
Ngày 26/06/2027
22 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Bính Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 22 tháng Năm năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Bính Tý · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
- Trực
- Phá
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Đê (xấu)
- Tiết khí
- Hạ chí
- Tuổi xung
- Ngọ · kỵ nhất Nhâm Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếTắm gộiPhá dỡ nhàPhá tườngNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Nhập trạchCưới hỏiChuyển nhà
Cát thần: Nguyệt Đức, Lục Nghi, Giải Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.