Thứ hai
Ngày 14/06/2027
10 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Giáp Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 10 tháng Năm năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Giáp Tý · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
- Trực
- Phá
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tất (tốt)
- Tiết khí
- Mang chủng
- Tuổi xung
- Ngọ · kỵ nhất Canh Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếPhá dỡ nhàPhá tườngNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Chuyển nhàNhập trạchMở khoXuất hàng, xuất tiền
Cát thần: Thiên Ân, Lục Nghi, Giải Thần, Kim Quỹ. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.