Chủ nhật
Ngày 13/06/2027
9 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Quý Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 9 tháng Năm năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Quý Hợi · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Mão (xấu)
- Tiết khí
- Mang chủng
- Tuổi xung
- Tỵ · kỵ nhất Đinh Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Săn bắnSăn bắtĐan lướiĐánh cáCúng tếTắm gộiNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Cưới hỏiKhai trươngAn tángMở huyệt, cải tángĐưa tang
Cát thần: Ngũ Phú, Bất Tương, Phúc Sinh. Hung thần: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Trùng Nhật, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.