Thứ bảy
Ngày 12/06/2027
8 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 8 tháng Năm năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Nhâm Tuất · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vị (tốt)
- Tiết khí
- Mang chủng
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Bính Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hỏaXuất hànhTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàKê giườngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuThu tiền, nạp tàiNhập liệmAn tángMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phục
Không nên làm
Đào giếngPhá thổ
Cát thần: Nguyệt Không, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Phổ Hộ. Hung thần: Tử Khí, Địa Nang, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.