Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 15/06/2027

11 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Ất Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
11 tháng Năm năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Sửu · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
Trực
Nguy
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chủy (xấu)
Tiết khí
Mang chủng
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Tân Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếLập đàn cúngTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangXuất hànhSửa chữa, xây dựngĐộng thổLàm chuồng gia súcKê giườngTháo nướcĐào giếngĐào aoLàm nhà vệ sinhĐan lướiPhá thổ

Không nên làm

Xuất hỏaNhập trạch

Cát thần: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.