Thứ tư
Ngày 16/06/2027
12 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Bính Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 12 tháng Năm năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Bính Dần · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Sâm (tốt)
- Tiết khí
- Mang chủng
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Nhâm Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Khai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuKhai quangGiải trừTháo dỡĐộng thổKê giườngSửa chữa, xây dựngGác đòn dôngMua sắm tài sảnTrồng trọtPhá thổAn táng
Không nên làm
Làm bếpXuất hỏaCúng tếCưới hỏiNhập trạch
Cát thần: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Đại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.