Thứ năm
Ngày 24/06/2027
20 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Giáp Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 20 tháng Năm năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Giáp Tuất · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Giác (tốt)
- Tiết khí
- Hạ chí
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Canh Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Cúng tếCầu phúcXuất hànhKý kết khế ướcChuyển nhàNhập trạchĐộng thổPhá thổAn táng
Không nên làm
Khai quangLàm bếpLợp nhàDựng giàn giáoMở kho
Cát thần: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ. Hung thần: Tử Khí, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.