Thứ năm
Ngày 10/06/2027
6 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Canh Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 6 tháng Năm năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Canh Thân · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
- Trực
- Mãn
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Khuê (xấu)
- Tiết khí
- Mang chủng
- Tuổi xung
- Dần · kỵ nhất Giáp Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiKhai quangCúng tếCầu phúcXuất hànhGiải trừChuyển nhàNhập trạchKhai trươngThu tiền, nạp tàiKhởi móngSửa chữa, xây dựngDựng cộtGác đòn dôngLợp nhàLàm bếpXuất hỏaLập bàn thờVá tườngLấp hang, bít lỗTháo dỡTháo nướcDọn dẹp nhà cửaXây khoĐóng thuyềnTrồng trọtAn táng
Không nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcKê giườngTạ thổPhá thổĐộng thổ
Cát thần: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ. Hung thần: Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.