Thứ bảy
Ngày 05/06/2027
1 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Ất Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 1 tháng Năm năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Ất Mão · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
- Trực
- Khai
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Nữ (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu mãn
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Tân Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Rất phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Giải trừXuất hànhĐộng thổPhá thổHọc nghềChâm cứuCắt tócGặp gỡ họ hàng, bạn bèKhởi móngSửa chữa, xây dựngDựng cộtĐặt chân cộtKê giườngTháo dỡMua gia súcChăn nuôiTháo nướcBỏ tangThành phụcSửa mộLập bia
Không nên làm
Khai trươngNhập trạchThăm người bệnhXuất hỏaLợp nhà
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Âm, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.