Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 03/06/2027

29 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Quý Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
29 tháng Tư năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Quý Sửu · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Mùi
Trực
Thành
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Đẩu (tốt)
Tiết khí
Tiểu mãn
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Đinh Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai trươngGiao dịchKý kết khế ướcLắp đặt máy mócGặp gỡ họ hàng, bạn bèKhai quangĐi khám bệnhChữa bệnhLợp nhàKhởi móngSửa chữa, xây dựngĐộng thổĐặt chân cộtDựng cộtGác đòn dôngLắp cửaLàm bếpTháo nướcLàm nhà vệ sinhĐào aoTrồng trọtChăn nuôiLàm chuồng gia súcPhá thổAn tángLập bia

Không nên làm

Cưới hỏiXuất hỏaChuyển nhàNhập trạch

Cát thần: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.