Xem ngày theo việc
Ngày động thổ đẹp tháng 11 năm 2027
Tháng 11/2027, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
7 ngày hợp động thổ tháng 11/2027
Thứ năm, 11/11/2027
Phù hợp14 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Giáp Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Nguy · sao Giác
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tý
Thứ sáu, 12/11/2027
Phù hợp15 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Ất Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thành · sao Cang
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Sửu
Chủ nhật, 14/11/2027
Phù hợp17 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Đinh Dậu · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Khai · sao Phòng
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Mão
Thứ tư, 17/11/2027
Phù hợp20 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Canh Tý · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Trừ · sao Cơ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Dậu (17:00–18:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Ngọ
Thứ sáu, 26/11/2027
Phù hợp29 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Dậu · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Khai · sao Lâu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Dậu (17:00–18:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Mão
Thứ bảy, 27/11/2027
Phù hợp30 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Canh Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Bế · sao Vị
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Hợi (21:00–22:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thìn
Thứ hai, 29/11/2027
Rất phù hợp · đẹp nhất2 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Tý · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Trừ · sao Tất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Dậu (17:00–18:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Ngọ
Ngày nên tránh động thổ tháng 11/2027
- T3 02/11Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Ngày hắc đạo.
- T4 03/11Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến.
- T5 04/11Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Tam nương.
- T3 09/11Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 10/11Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày Tam nương.
- T7 13/11Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 15/11Tam nương Ngày Tam nương. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 16/11Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến.
- T5 18/11Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ.
- T6 19/11Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T7 20/11Nguyệt kỵ Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật.
- CN 21/11Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 22/11Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo.
- T3 23/11Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T5 25/11Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 28/11Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến.
- T3 30/11Tam nương Ngày Tam nương. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Ngày động thổ được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật