Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 22/11/2027

25 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Ất Tỵ

Thông tin ngày

Âm lịch
25 tháng Mười năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Tỵ · tháng Tân Hợi · năm Đinh Mùi
Trực
Phá
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Nguy (xấu)
Tiết khí
Tiểu tuyết
Tuổi xung
Hợi · kỵ nhất Tân Hợi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếGiải trừPhá dỡ nhàPhá tườngĐi khám bệnhChữa bệnhNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Cưới hỏiAn táng

Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kính An. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Trùng Nhật, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.