Chủ nhật
Ngày 21/11/2027
24 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Giáp Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 24 tháng Mười năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Giáp Thìn · tháng Tân Hợi · năm Đinh Mùi
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Hư (xấu)
- Tiết khí
- Lập đông
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Canh Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếKhai quangXuất hànhGiải trừChặt câyXuất hỏaNhập trạchChuyển nhàTháo dỡSửa chữa, xây dựngTrồng trọtAn tángNhập liệm
Không nên làm
Phá thổĐộng thổLắp cửaLàm bếpKhai trươngGiao dịch
Cát thần: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh. Hung thần: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.