Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 20/11/2027

23 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Quý Mão

Thông tin ngày

Âm lịch
23 tháng Mười năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Quý Mão · tháng Tân Hợi · năm Đinh Mùi
Trực
Định
Thần trực nhật
Nguyên Vũ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Nữ (xấu)
Tiết khí
Lập đông
Tuổi xung
Dậu · kỵ nhất Đinh Dậu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếLập đàn cúngKhai quangLập bàn thờXuất hỏaXuất hànhTháo dỡĐộng thổCầu phúcThêm người trong nhàThu tiền, nạp tàiGiao dịchKý kết khế ướcChuyển nhàKê giườngSửa chữa, xây dựngAn tángBỏ tangThành phục

Không nên làm

Mua sắm tài sảnĐào giếngKiện tụngTrồng trọt

Cát thần: Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tử Khí, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.