Thứ sáu
Ngày 19/11/2027
22 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 22 tháng Mười năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Nhâm Dần · tháng Tân Hợi · năm Đinh Mùi
- Trực
- Bình
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Ngưu (xấu)
- Tiết khí
- Lập đông
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Bính Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Xuất hànhThu tiền, nạp tàiKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcĐộng thổChuyển nhàNhập trạchCắt mayGặp gỡ họ hàng, bạn bèTháo dỡThêm người trong nhàLập bàn thờSe tơ, dệt vảiXuất hàng, xuất tiềnSửa sang tường váchSửa đường
Không nên làm
Xây đền miếuTạ thổLàm bếpLàm xàChặt câyAn tángĐưa tangSửa mộThăm người bệnh
Cát thần: Thiên Nguyện, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Phục Nhật, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.