Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 12/11/2027

15 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Ất Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
15 tháng Mười năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Mùi · tháng Tân Hợi · năm Đinh Mùi
Trực
Thành
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cang (xấu)
Tiết khí
Lập đông
Tuổi xung
Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangGiải trừChặt câyTháo dỡSửa chữa, xây dựngTrồng trọtMua gia súcAn tángSửa mộLập bia

Không nên làm

Cưới hỏiThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàXuất hỏaXuất hành

Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.