Thứ ba
Ngày 02/11/2027
5 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Ất Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 5 tháng Mười năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Ất Dậu · tháng Tân Hợi · năm Đinh Mùi
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Chủy (xấu)
- Tiết khí
- Sương giáng
- Tuổi xung
- Mão · kỵ nhất Tân Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Lễ trưởng thànhCúng tếTắm gộiLàm bếpCắt tócCắt móng tay chânDọn dẹp nhà cửaVá tườngLấp hang, bít lỗNhập liệmPhá thổMở huyệt, cải táng
Không nên làm
Khai quangCưới hỏiGặp gỡ họ hàng, bạn bèTrồng trọtChâm cứuAn táng
Cát thần: Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.