Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 29/11/2027

2 tháng Một năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Tý

Thông tin ngày

Âm lịch
2 tháng Một năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tý · tháng Nhâm Tý · năm Đinh Mùi
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tất (tốt)
Tiết khí
Tiểu tuyết
Tuổi xung
Ngọ · kỵ nhất Bính Ngọ
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiLàm xe, nông cụXuất hànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèChuyển nhàNhập trạchSửa chữa, xây dựngĐộng thổĐiêu khắcKhai quangLập bàn thờXuất hỏaCắt tócLợp nhàLợp nócKhởi móngTrở về chốn cũLắp cửaTháo dỡDọn dẹp nhà cửaTrồng trọtLàm chuồng gia súc

Không nên làm

Khai trươngĂn hỏi (nạp thái)Xây đền miếuKê giườngĐào mươngAn táng

Cát thần: Thiên Ân, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An, Minh Phệ Đối. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Kỵ, Lục Xà, Phục Nhật, Bạch Hổ, Tuế Bạc. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.