Thứ năm
Ngày 25/11/2027
28 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Mậu Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 28 tháng Mười năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Mậu Thân · tháng Tân Hợi · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Khuê (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
- Tuổi xung
- Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếTắm gộiSăn bắtSăn bắnĐan lướiDọn dẹp nhà cửa
Không nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcKê giườngĐộng thổPhá thổAn táng
Cát thần: Mẫu Thương, Trừ Thần. Hung thần: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Địa Nang, Ngũ Ly, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.