Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 26/11/2027

29 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Dậu

Thông tin ngày

Âm lịch
29 tháng Mười năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · tháng Tân Hợi · năm Đinh Mùi
Trực
Khai
Thần trực nhật
Chu Tước (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Lâu (tốt)
Tiết khí
Tiểu tuyết
Tuổi xung
Mão
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai trươngThu tiền, nạp tàiXuất hànhCúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngVấn danhNhập họcKhởi móngĐặt chân cộtMua sắm tài sảnĐào mươngĐào giếngTháo dỡTrồng trọtMua gia súcChăn nuôiĐộng thổPhá thổMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Chuyển nhàNhập trạchXuất hỏaNhập liệmAn táng

Cát thần: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Ngũ Ly, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.