Xem ngày theo việc
Ngày khai trương đẹp tháng 9 năm 2027
Tháng 9/2027, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
3 ngày hợp khai trương tháng 9/2027
Thứ bảy, 11/09/2027
Phù hợp · đẹp nhất11 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Quý Tỵ · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Thành · sao Liễu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tuất (19:00–20:59), Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Hợi
Thứ năm, 23/09/2027
Phù hợp23 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Ất Tỵ · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Thành · sao Đẩu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Hợi
Thứ tư, 29/09/2027
Phù hợp29 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Tân Hợi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Mãn · sao Bích
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Tỵ
Ngày nên tránh khai trương tháng 9/2027
- T5 02/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T6 03/09Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- T7 04/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo.
- CN 05/09Nguyệt kỵ Ngày hắc đạo. Ngày Nguyệt kỵ.
- T2 06/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với khai trương.
- T3 07/09Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- T4 08/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Thông Thư kỵ khai trương vào ngày trực Chấp.
- T5 09/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T6 10/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- CN 12/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 13/09Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- T3 14/09Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo.
- T7 18/09Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm khai trương.
- T2 20/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Thông Thư kỵ khai trương vào ngày trực Chấp. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 21/09Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm khai trương.
- T4 22/09Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- T6 24/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm khai trương. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 26/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T2 27/09Tam nương Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật.
- T5 30/09Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm khai trương. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Ngày khai trương được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày khai trương theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật