Thứ hai
Ngày 20/09/2027
20 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 20 tháng Tám năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Nhâm Dần · tháng Kỷ Dậu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tâm (xấu)
- Tiết khí
- Bạch lộ
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Bính Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Khai quangGiải trừTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổDựng cộtLắp cửaChăn nuôiAn tángSửa mộPhá thổDi quan
Không nên làm
Xuất hỏaNhập trạchChuyển nhàCầu phúcCúng tếKê giườngKhai trươngCưới hỏiThăm người bệnh
Cát thần: Tứ Tướng, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối. Hung thần: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.